Học từ vựng
Hãy ôn lại các từ đã xuất hiện trong bài học. Chạm nút loa để nghe phát âm. Hình minh họa sẽ được thêm dần.
Âm thanh của một số từ đang được chuẩn bị.
Bài 1
Chào hỏi lần đầu

おはようございます
ohayougozaimasu
chào buổi sáng

おつかれさまでした
otsukaresamadeshita
anh/chị vất vả rồi

こんにちは
konnichiwa
xin chào

こんばんは
konbanwa
chào buổi tối

ありがとうございます
arigatougozaimasu
cảm ơn

すみません
sumimasen
xin lỗi
Các từ khác (hình sẽ được thêm sau)
はじめまして
hajimemashite
rất vui được gặp
なまえ
namae
tên
わたし
watashi
tôi / em
〜さん
〜san
anh/chị (tên + san)
こちら
kochira
đây (người này)
ベトナム
betonamu
Việt Nam
にほん
nihon
Nhật Bản
これ
kore
cái này
どうぞ
douzo
xin mời / đây ạ
はい
hai
vâng / có
いいえ
iie
không
きょう
kyou
hôm nay
あした
ashita
ngày mai
また
mata
lại / hẹn gặp lại
せんぱい
senpai
người làm lâu hơn, đàn anh/chị
こうじょう
koujou
nhà máy
Bài 2
Quy định ở ký túc xá

りょう
ryou
ký túc xá

へや
heya
phòng

かぎ
kagi
chìa khóa

ごみ
gomi
rác

あさ
asa
buổi sáng

よる
yoru
buổi tối / ban đêm
Các từ khác (hình sẽ được thêm sau)
きまり
kimari
quy định
げつようび
getsuyoubi
thứ Hai
かようび
kayoubi
thứ Ba
すいようび
suiyoubi
thứ Tư
もくようび
mokuyoubi
thứ Năm
きんようび
kinyoubi
thứ Sáu
〜じ
〜ji
〜 giờ
なんじ
nanji
mấy giờ
いつ
itsu
khi nào
しずかに
shizukani
yên lặng
だします
dashimasu
mang ra / nộp
だいじょうぶ
daijoubu
không sao / ổn
ちょっと
chotto
một chút
〜まで
〜made
đến 〜
Bài 3
Chỉ dẫn trong công việc

はこ
hako
thùng / hộp

てぶくろ
tebukuro
găng tay

どうぐ
dougu
dụng cụ

きゅうけい
kyuukei
nghỉ giải lao

あぶない
abunai
nguy hiểm

カッター
kattaa
dao rọc giấy
Các từ khác (hình sẽ được thêm sau)
それ
sore
cái đó
あれ
are
cái kia
ここ
koko
ở đây
そこ
soko
ở đó
あそこ
asoko
ở kia
おきます
okimasu
đặt / để
もちます
mochimasu
cầm / mang
まちます
machimasu
đợi
はじめます
hajimemasu
bắt đầu
おわります
owarimasu
kết thúc
ひるやすみ
hiruyasumi
nghỉ trưa
きを つけて
ki o tsukete
cẩn thận
なん
nan
gì / cái gì
いいですか
iidesuka
được không?
Bài 4
Nói về tình trạng sức khỏe

あたま
atama
đầu

おなか
onaka
bụng

のど
nodo
họng

ねつ
netsu
sốt

くすり
kusuri
thuốc

びょういん
byouin
bệnh viện
Các từ khác (hình sẽ được thêm sau)
からだ
karada
cơ thể
いたい
itai
đau
わるい
warui
không tốt / xấu
ちょうし
choushi
tình trạng (sức khỏe)
かぜ
kaze
cảm
やすみます
yasumimasu
nghỉ
やすみ
yasumi
ngày nghỉ
いきます
ikimasu
đi
あります
arimasu
có
どこ
doko
ở đâu / chỗ nào
すこし
sukoshi
một chút
はなします
hanashimasu
nói
でんわ
denwa
điện thoại
おだいじに
odaijini
giữ gìn sức khỏe nhé